一年到头
[yī nián dào tóu] [一 年 到 头]
suốt cả năm
指一整年,从年初到年末。
我们一年到头都在研发新产品。
wǒ men yì nián dào tóu dōu zài yán fā xīn chǎn pǐn.Chúng tôi suốt cả năm đều nghiên cứu sản phẩm mới.
一年到头 đọc là yī nián dào tóu, nghĩa là suốt cả năm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī nián dào tóu] [一 年 到 头]
suốt cả năm
指一整年,从年初到年末。
我们一年到头都在研发新产品。
wǒ men yì nián dào tóu dōu zài yán fā xīn chǎn pǐn.Chúng tôi suốt cả năm đều nghiên cứu sản phẩm mới.
一年到头 (yī nián dào tóu) nghĩa là suốt cả năm. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 一, 年, 到, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.