XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一半 đọc là yī bàn, nghĩa là một nửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

一半

[yī bàn] [一 半]

một nửa

整体分成相等两份中的一份

我吃了一半。

wǒ chī le yí bàn.

Tôi đã ăn một nửa.

咦,我的蛋糕怎么被吃了一半?

yí, wǒ de dàn gāo zěn me bèi chī le yí bàn?

Ủa, sao bánh của em bị ăn mất một nửa rồi?

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

宴会进行到一半,老王起身告辞。

yàn huì jìn xíng dào yí bàn, lǎo wáng qǐ shēn gào cí.

Bữa tiệc diễn ra được nửa chừng, ông Vương đứng dậy cáo từ.

我现在才写了一半,时间有点紧张。

wǒ xiàn zài cái xiě le yí bàn, shí jiān yǒu diǎn jǐn zhāng.

Bây giờ mình mới viết được một nửa, thời gian hơi gấp.

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về từ 一半

一半 nghĩa là gì?

一半 (yī bàn) nghĩa là một nửa. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 一半 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 半 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一半?

Thường gặp: 一半天 (yī bàn tiān) – một hai ngày; 另一半 (lìng yī bàn) – nửa kia.