XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大体上 đọc là dà tǐ shàng, nghĩa là nhìn chung; về mặt tổng thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大体上【大體上】

[dà tǐ shàng] [ĐẠI 体 上]

nhìn chung; về mặt tổng thể

从总体或主要方面来看

这份报告大体上符合公司的要求,只需做少许修改。

zhè fèn bào gào dà tǐ shàng fú hé gōng sī de yāo qiú, zhǐ xū zuò shǎo xǔ xiū gǎi.

Báo cáo này nhìn chung đáp ứng yêu cầu của công ty, chỉ cần chỉnh sửa một chút.

这个方案的框架大体上已经完成。

zhè ge fāng àn de kuàng jià dà tǐ shàng yǐ jīng wán chéng.

Khung của phương án này nhìn chung đã hoàn thành.

Hỏi đáp về từ 大体上

大体上 nghĩa là gì?

大体上 (dà tǐ shàng) nghĩa là nhìn chung; về mặt tổng thể. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大体上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 体, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.