XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大约 đọc là dà yuē, nghĩa là khoảng; chắc là. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

大约【大約】

[dà yuē] [ĐẠI 约]

khoảng; chắc là

表示对数量或情况的估计

从这里到学校大约要二十分钟。

cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.

Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.

42路大约二十分钟能到学校。

4 2 lù dà yuē èr shí fēn zhōng néng dào xué xiào.

Xe 42 đi khoảng hai mươi phút là đến trường.

Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好

每天不太一样,大约七块吧。

měi tiān bú tài yí yàng, dà yuē qī kuài ba.

Mỗi ngày mỗi khác, khoảng 7 tệ đấy.

Trong bài: Đổi ngoại tệ tại ngân hàng

从北京至上海大约要五个小时。

cóng běi jīng zhì shàng hǎi dà yuē yào wǔ gè xiǎo shí.

Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải khoảng năm tiếng.

Hỏi đáp về từ 大约

大约 nghĩa là gì?

大约 (dà yuē) nghĩa là khoảng; chắc là. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 大约 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.