XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大体 đọc là dà tǐ, nghĩa là nói chung; hơn kém. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大体【大體】

[dà tǐ] [ĐẠI 体]

nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung; tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh; tử thi để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa

大概;大致。

这个方案的框架大体上已经完成。

zhè ge fāng àn de kuàng jià dà tǐ shàng yǐ jīng wán chéng.

Khung của phương án này nhìn chung đã hoàn thành.

đại thể; đại cục; đạo lý lớn

大局或重要的道理、原则。

我们要懂得识大体、顾大局。

wǒ men yào dǒng de shí dà tǐ, gù dà jú.

Chúng ta phải biết hiểu việc lớn, chăm lo đại cục.

大体可行,但你还需要完善后期的盈利模式。

dà tǐ kě xíng, dàn nǐ hái xū yào wán shàn hòu qī de yíng lì mó shì.

Nhìn chung khả thi, nhưng em vẫn cần hoàn thiện mô hình lợi nhuận giai đoạn sau.

Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp

嗯,大体如此,但这不是绝对的,经济条件也会影响居住选择。

èn, dà tǐ rú cǐ, dàn zhè bú shì jué duì de, jīng jì tiáo jiàn yě huì yǐng xiǎng jū zhù xuǎn zé.

Ừm, nhìn chung là vậy, nhưng không tuyệt đối; điều kiện kinh tế cũng ảnh hưởng đến lựa chọn nơi ở.

Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá

Hỏi đáp về từ 大体

大体 nghĩa là gì?

大体 (dà tǐ) nghĩa là nói chung; hơn kém. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大体?

Thường gặp: 大体上 (dà tǐ shàng) – nhìn chung; 不识大体 (bù shí dà tǐ) – không thấy vấn đề lớn (thành ngữ); 大体老师 (dà tǐ lǎo shī) – tử thi dùng để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa; 大体解剖学 (dà tǐ jiě pōu xué) – (y học) giải phẫu học đại thể.