XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

情理 đọc là qíng lǐ, nghĩa là lý lẽ; lẽ phải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

情理

[qíng lǐ] [情 理]

lý lẽ; lẽ phải

人的常情与事情的道理。

他的要求完全符合情理。

tā de yāo qiú wán quán fú hé qíng lǐ.

Yêu cầu của anh ấy hoàn toàn phù hợp với lẽ thường.

对呀,兼顾法理与情理,才能真正推动城市的长远发展。

duì ya, jiān gù fǎ lǐ yǔ qíng lǐ, cái néng zhēn zhèng tuī dòng chéng shì de cháng yuǎn fā zhǎn.

Đúng rồi, kết hợp hài hòa cả pháp lý và đạo lý thì mới thực sự thúc đẩy phát triển lâu dài của đô thị.

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị

他的做法完全合乎情理。

tā de zuò fǎ wán quán hé hū qíng lǐ.

Hành động của anh ấy hoàn toàn hợp tình hợp lý.

Hỏi đáp về từ 情理

情理 nghĩa là gì?

情理 (qíng lǐ) nghĩa là lý lẽ; lẽ phải. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 情理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 情, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 情理?

Thường gặp: 合乎情理 (hé hū qíng lǐ) – hợp lý.