XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

情况 đọc là qíng kuàng, nghĩa là hoàn cảnh; tình hình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

情况【情況】

[qíng kuàng] [情 况]

hoàn cảnh; tình hình; tình huống; lượng từ: 个 (gè), 种 (zhǒng)

情形,事物呈现出的状态

请说明一下现在的情况。

qǐng shuō míng yí xià xiàn zài de qíng kuàng.

Xin hãy giải thích tình hình hiện tại một chút.

个、种

是吗?你具体遇到了什么情况?

shì ma? nǐ jù tǐ yù dào le shén me qíng kuàng?

Thế à? Cụ thể thì cậu đã gặp phải tình huống gì?

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

专家正在预测明天的天气情况。

zhuān jiā zhèng zài yù cè míng tiān de tiān qì qíng kuàng.

Chuyên gia đang dự báo tình hình thời tiết ngày mai.

去吧,后天来了跟我说一下情况。

qù ba, hòu tiān lái le gēn wǒ shuō yí xià qíng kuàng.

Đi đi, ngày kia đến rồi kể cho thầy nghe tình hình nhé.

Trong bài: Xin phép nghỉ học

Hỏi đáp về từ 情况

情况 nghĩa là gì?

情况 (qíng kuàng) nghĩa là hoàn cảnh; tình hình. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 情况 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 情, 况 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 情况?

Thường gặp: 看情况 (kàn qíng kuàng) – tùy tình hình; 实际情况 (shí jì qíng kuàng) – hoàn cảnh thực tế; 现实情况 (xiàn shí qíng kuàng) – tình trạng hiện tại; 经济情况 (jīng jì qíng kuàng) – tình hình kinh tế.