XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 况 đọc là kuàng, nghĩa là hơn nữa; tình hình. Thuộc bộ Băng 冫. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

况

[kuàng]

hơn nữa; tình hình

是吗?你具体遇到了什么情况?

shì ma? nǐ jù tǐ yù dào le shén me qíng kuàng?

Thế à? Cụ thể thì cậu đã gặp phải tình huống gì?

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

专家正在预测明天的天气情况。

zhuān jiā zhèng zài yù cè míng tiān de tiān qì qíng kuàng.

Chuyên gia đang dự báo tình hình thời tiết ngày mai.

去吧,后天来了跟我说一下情况。

qù ba, hòu tiān lái le gēn wǒ shuō yí xià qíng kuàng.

Đi đi, ngày kia đến rồi kể cho thầy nghe tình hình nhé.

Trong bài: Xin phép nghỉ học

Hỏi đáp về chữ 况

况 nghĩa là gì?

况 (kuàng) nghĩa là hơn nữa; tình hình.

Cách viết chữ 况 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 况 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 况 thuộc bộ Băng (冫).

Chữ 况 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 情况 (qíng kuàng) – hoàn cảnh; 状况 (zhuàng kuàng) – tình trạng; 何况 (hé kuàng) – huống hồ; 概况 (gài kuàng) – tình hình chung; 况且 (kuàng qiě) – hơn nữa; 实况 (shí kuàng) – tình hình thực tế.