XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

概况 đọc là gài kuàng, nghĩa là tình hình chung; tóm tắt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

概况【概況】

[gài kuàng] [概 况]

tình hình chung; tóm tắt

大致的情况。

老师在课堂上介绍了项目的概况。

lǎo shī zài kè táng shàng jiè shào le xiàng mù dì gài kuàng.

Giáo viên giới thiệu tổng quan dự án trên lớp.

Hỏi đáp về từ 概况

概况 nghĩa là gì?

概况 (gài kuàng) nghĩa là tình hình chung; tóm tắt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 概况 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 概, 况 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.