实况【實況】
[shí kuàng] [实 况]
tình hình thực tế; cảnh tượng thực tế; trực tiếp
指实际的情况或现场发生的情形
电视台正在转播足球决赛的实况。
diàn shì tái zhèng zài zhuǎn bō zú qiú jué sài de shí kuàng.Đài truyền hình đang tiếp sóng trực tiếp trận chung kết bóng đá.
实况 đọc là shí kuàng, nghĩa là tình hình thực tế; cảnh tượng thực tế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí kuàng] [实 况]
tình hình thực tế; cảnh tượng thực tế; trực tiếp
指实际的情况或现场发生的情形
电视台正在转播足球决赛的实况。
diàn shì tái zhèng zài zhuǎn bō zú qiú jué sài de shí kuàng.Đài truyền hình đang tiếp sóng trực tiếp trận chung kết bóng đá.
实况 (shí kuàng) nghĩa là tình hình thực tế; cảnh tượng thực tế. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 实, 况 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 实况主 (shí kuàng zhǔ) – người quay vlog trực tiếp; 实况录音 (shí kuàng lù yīn) – ghi âm trực tiếp; 实况转播 (shí kuàng zhuǎn bō) – phát sóng trực tiếp từ hiện trường.