XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

真情 đọc là zhēn qíng, nghĩa là tình huống thực sự; sự thật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

真情

[zhēn qíng] [真 情]

1.tình huống thực sự; sự thật

真实的情况或内幕

警察正在仔细调查,希望能尽快了解这起案件的真情。

jǐng chá zhèng zài zǐ xì diào chá, xī wàng néng jǐn kuài liǎo jiě zhè qǐ àn jiàn de zhēn qíng.

Cảnh sát đang điều tra tỉ mỉ, hy vọng có thể nhanh chóng hiểu rõ sự thật của vụ án này.

2.tình cảm chân thực; chân tình

真诚的情感

人间处处有真情,互助精神暖人心。

rén jiān chù chù yǒu zhēn qíng, hù zhù jīng shén nuǎn rén xīn.

Nhân gian nơi nơi có chân tình, tinh thần tương trợ ấm lòng người.

六年啊!听完我不禁感叹,人间自有真情在。

liù nián a! tīng wán wǒ bù jīn gǎn tàn, rén jiān zì yǒu zhēn qíng zài.

Sáu năm cơ đấy! Nghe xong mình không khỏi cảm thán, trên đời quả thật vẫn có tình người.

Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁

Hỏi đáp về từ 真情

真情 nghĩa là gì?

真情 (zhēn qíng) nghĩa là tình huống thực sự; sự thật. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 真情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 真, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 真情?

Thường gặp: 真情实意 (zhēn qíng shí yì) – xuất phát từ tình bạn chân thành (thành ngữ); 患难见真情 (huàn nàn jiàn zhēn qíng) – tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ).