患难见真情
[huàn nàn jiàn zhēn qíng] [患 难 见 真 情]
tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ); bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn; bạn thấy ai là bạn thực sự khi bạn gặp khó khăn
患难见真情 đọc là huàn nàn jiàn zhēn qíng, nghĩa là tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ); bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huàn nàn jiàn zhēn qíng] [患 难 见 真 情]
tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ); bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn; bạn thấy ai là bạn thực sự khi bạn gặp khó khăn
患难见真情 (huàn nàn jiàn zhēn qíng) nghĩa là tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ); bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn.
Viết lần lượt từng chữ 患, 难, 见, 真, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.