XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

神情 đọc là shén qíng, nghĩa là vẻ; biểu cảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

神情

[shén qíng] [神 情]

vẻ; biểu cảm

面部表情和神态

她听到这个消息后,神情变得十分严肃。

tā tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, shén qíng biàn de shí fēn yán sù.

Sau khi nghe tin này, vẻ mặt cô ấy trở nên rất nghiêm túc.

连日阴雨让她的神情略显忧郁。

lián rì yīn yǔ ràng tā de shén qíng lüè xiǎn yōu yù.

Mưa dầm dề nhiều ngày khiến nét mặt cô ấy có phần u sầu.

那种傲慢的神情十分让人反感。

nà zhǒng ào màn de shén qíng shí fēn ràng rén fǎn gǎn.

Nét mặt ngạo mạn đó rất khiến người khác khó chịu.

他脸上露出了少有的温柔神情。

tā liǎn shàng lù chū le shǎo yǒu de wēn róu shén qíng.

Trên mặt anh ấy lộ ra vẻ dịu dàng hiếm thấy.

Hỏi đáp về từ 神情

神情 nghĩa là gì?

神情 (shén qíng) nghĩa là vẻ; biểu cảm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 神情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 神, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.