XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

神秘 đọc là shén mì, nghĩa là huyền bí; bí ẩn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

神秘

[shén mì] [神 秘]

huyền bí; bí ẩn

难以琢磨或难以解释的

那个神秘的地方很少有人去过。

nà ge shén mì de dì fāng hěn shǎo yǒu rén qù guo.

Nơi huyền bí đó rất ít người từng đến.

刚吃完。什么好消息这么神秘?

gāng chī wán. shén me hǎo xiāo xī zhè me shén mì?

Vừa ăn xong. Tin vui gì mà bí ẩn vậy?

Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ

怎么了?这么神秘,难道小明在附近吗?

zěn me le? zhè me shén mì, nán dào xiǎo míng zài fù jìn ma?

Sao thế? Bí mật vậy, chẳng lẽ Tiểu Minh đang ở gần đây à?

Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ

探险队走进了神秘的洞穴深处。

tàn xiǎn duì zǒu jìn le shén mì de dòng xué shēn chù.

Đội thám hiểm đã tiến vào nơi sâu nhất của hang động bí ẩn.

Hỏi đáp về từ 神秘

神秘 nghĩa là gì?

神秘 (shén mì) nghĩa là huyền bí; bí ẩn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 神秘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 神, 秘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 神秘?

Thường gặp: 神秘主义 (shén mì zhǔ yì) – chủ nghĩa huyền bí; 神秘莫测 (shén mì mò cè) – bí ẩn.