XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

神仙 đọc là shén xiān, nghĩa là thần tiên; tiên nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

神仙

[shén xiān] [神 仙]

thần tiên; tiên nhân; tiên

神话中长生不老且有神通的人

故事里的神仙能腾云驾雾,帮助善良的人们解决困难。

gù shì lǐ de shén xiān néng téng yún jià wù, bāng zhù shàn liáng de rén men jiě jué kùn nán.

Trong câu chuyện, các vị tiên có thể cưỡi mây đạp gió, giúp đỡ những người lương thiện vượt qua khó khăn.

Thoát tục; sung sướng thảnh thơi; xuất chúng

比喻生活安闲自在或能力超群

退休后他过着神仙般的惬意日子。

tuì xiū hòu tā guò zhe shén xiān bān de qiè yì rì zi.

Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống những ngày tháng thảnh thơi như thần tiên.

天上的神仙看着人间。

tiān shàng de shén xiān kàn zhe rén jiān.

Các vị thần trên trời nhìn xuống nhân gian.

Hỏi đáp về từ 神仙

神仙 nghĩa là gì?

神仙 (shén xiān) nghĩa là thần tiên; tiên nhân. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 神仙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 神, 仙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 神仙?

Thường gặp: 夜神仙 (yè shén xiān) – cú đêm; 活神仙 (huó shén xiān) – vị thần sống giữa chúng ta (người có thể dự đoán tương lai như nhà t…; 狐鬼神仙 (hú guǐ shén xiān) – cáo, ma và tiên.