XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 仙 đọc là xiān, nghĩa là tiên. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

仙

[xiān]

tiên

小美,我最近在看仙侠小说,发现修真概念译成西方语言后变味了。

xiǎo měi, wǒ zuì jìn zài kàn xiān xiá xiǎo shuō, fā xiàn xiū zhēn gài niàn yì chéng xī fāng yǔ yán hòu biàn wèi le.

Tiểu Mỹ, gần đây mình đọc tiểu thuyết tiên hiệp, phát hiện khái niệm tu chân dịch sang ngôn ngữ phương Tây bị biến đổi ý nghĩa rồi.

Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng

这里的风景美得就像人间仙境。

zhè lǐ de fēng jǐng měi de jiù xiàng rén jiān xiān jìng.

Phong cảnh nơi đây đẹp tựa chốn bồng lai nơi trần thế.

对啊,仙侠小说中的本土宗教概念在译介过程中常常遭遇“文化折扣”。

duì a, xiān xiá xiǎo shuō zhōng de běn tǔ zōng jiào gài niàn zài yì jiè guò chéng zhōng cháng cháng zāo yù“ wén huà zhé kòu”.

Đúng vậy, các khái niệm tôn giáo bản địa trong tiểu thuyết tiên hiệp thường chịu 'chiết khấu văn hóa' trong quá trình dịch giới thiệu.

Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng

Hỏi đáp về chữ 仙

仙 nghĩa là gì?

仙 (xiān) nghĩa là tiên.

Cách viết chữ 仙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 仙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 仙 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 仙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 神仙 (shén xiān) – thần tiên; 仙女 (xiān nǚ) – nàng tiên; 仙鹤 (xiān hè) – sếu đầu đỏ (Grus japonensis); 仙丹 (xiān dān) – tiên đan; 仙乐 (xiān yuè) – âm nhạc thiên đường; 仙乡 (xiān xiāng) – tiên cảnh.