XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仙鹤 đọc là xiān hè, nghĩa là sếu đầu đỏ (Grus japonensis). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

仙鹤【仙鶴】

[xiān hè] [仙 鹤]

sếu đầu đỏ (Grus japonensis)

丹顶鹤的通称,大型涉禽。

这幅画上画着两只在松树下栖息的仙鹤。

zhè fú huà shàng huà zhe liǎng zhī zài sōng shù xià qī xī de xiān hè.

Bức tranh này vẽ hai con sếu đầu đỏ đang đậu dưới cây thông.

Hỏi đáp về từ 仙鹤

仙鹤 nghĩa là gì?

仙鹤 (xiān hè) nghĩa là sếu đầu đỏ (Grus japonensis). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 仙鹤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仙, 鹤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.