XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鹤 đọc là hè, nghĩa là chim hạc. Thuộc bộ Điểu 鸟. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鹤

[hè]

chim hạc

一群仙鹤正在湖边优雅地漫步。

yì qún xiān hè zhèng zài hú biān yōu yǎ dì màn bù.

Một đàn sếu đầu đỏ đang tao nhã tản bộ bên bờ hồ.

新人能力突出,鹤立鸡群。

xīn rén néng lì tū chū, hè lì jī qún.

Khả năng của người mới nổi trội, như hạc đứng giữa bầy gà.

故人西辞黄鹤楼,烟花三月下扬州。

gù rén xī cí huáng hè lóu, yān huā sān yuè xià yáng zhōu.

Bạn cũ từ biệt lầu Hoàng Hạc ở phía tây, xuôi về Dương Châu giữa tháng ba mùa hoa rực rỡ.

Hỏi đáp về chữ 鹤

鹤 nghĩa là gì?

鹤 (hè) nghĩa là chim hạc.

Cách viết chữ 鹤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鹤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鹤 thuộc bộ Điểu (鸟).

Chữ 鹤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鹤立鸡群 (hè lì jī qún) – hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); 仙鹤 (xiān hè) – sếu đầu đỏ (Grus japonensis); 乘鹤 (chéng hè) – cưỡi hạc; 火鹤 (huǒ hè) – cây hồng môn (Anthurium andraeanum); 灰鹤 (huī hè) – (loài chim ở Trung Quốc) sếu thường (Grus grus); 白鹤 (bái hè) – (loài chim ở Trung Quốc) sếu Siberia (Grus leucogeranus).