乘鹤 đọc là chéng hè, nghĩa là cưỡi hạc; chết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 乘鹤
乘鹤 nghĩa là gì?
乘鹤 (chéng hè) nghĩa là cưỡi hạc; chết.
Cách viết 乘鹤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 乘, 鹤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.