XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乘务员 đọc là chéng wù yuán, nghĩa là nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

乘务员【乘務員】

[chéng wù yuán] [乘 务 员]

nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.

在飞机、火车、轮船上服务的工作人员。

乘务员热情地为乘客服务。

chéng wù yuán rè qíng dì wèi chéng kè fú wù.

Nhân viên phục vụ nhiệt tình phục vụ hành khách.

乘务员身穿整洁的制服迎接乘客。

chéng wù yuán shēn chuān zhěng jié de zhì fú yíng jiē chéng kè.

Tiếp viên mặc bộ đồng phục chỉnh tề đón hành khách.

飞机起飞前,乘务员提醒旅客系好机舱内的安全带。

fēi jī qǐ fēi qián, chéng wù yuán tí xǐng lǚ kè xì hǎo jī cāng nèi de ān quán dài.

Trước khi máy bay cất cánh, tiếp viên nhắc hành khách thắt chặt dây an toàn trong khoang máy bay.

Hỏi đáp về từ 乘务员

乘务员 nghĩa là gì?

乘务员 (chéng wù yuán) nghĩa là nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 乘务员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乘, 务, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乘务员?

Thường gặp: 女乘务员 (nǚ chéng wù yuán) – tiếp viên hàng không.