XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 乘 đọc là chéng, nghĩa là cưỡi; lên. Thuộc bộ Phiệt 丿. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

乘

[chéng]

1.cưỡi; lên; sử dụng

搭乘交通工具或利用时机。

我们可以乘地铁去市中心参观博物馆。

wǒ men kě yǐ chéng dì tiě qù shì zhōng xīn cān guān bó wù guǎn.

Chúng ta có thể đi tàu điện ngầm đến trung tâm thành phố tham quan viện bảo tàng.

2.nhân (phép tính toán học)

数学中两个数相乘。

三乘五等于十五。

sān chéng wǔ děng yú shí wǔ.

Ba nhân năm bằng mười lăm.

小明,请问去火车站怎么换乘?

xiǎo míng, qǐng wèn qù huǒ chē zhàn zěn me huàn chéng?

Tiểu Minh, xin hỏi đi nhà ga xe lửa đổi tuyến thế nào?

Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm

救援队伍乘坐直升机前往灾区。

jiù yuán duì wu chéng zuò zhí shēng jī qián wǎng zāi qū.

Đội cứu hộ đi máy bay trực thăng đến khu vực thiên tai.

航空公司正在为乘客安排住宿。

háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.

Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

Hỏi đáp về chữ 乘

乘 nghĩa là gì?

乘 (chéng) nghĩa là cưỡi; lên. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 乘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 乘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 乘 thuộc bộ Phiệt (丿).

Chữ 乘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乘坐 (chéng zuò) – đi (phương tiện giao thông); 乘客 (chéng kè) – hành khách; 乘车 (chéng chē) – đi xe; 乘务员 (chéng wù yuán) – nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.; 搭乘 (dā chéng) – đi với tư cách hành khách; 乘人之危 (chéng rén zhī wēi) – lợi dụng lúc ai gặp khó khăn.