XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可乘之机 đọc là kě chéng zhī jī, nghĩa là cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

可乘之机【可乘之機】

[kě chéng zhī jī] [可 乘 之 机]

cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng

可以被利用的空子或机会。

我们必须严格完善管理制度,绝不给不法分子可乘之机。

wǒ men bì xū yán gé wán shàn guǎn lǐ zhì dù, jué bù gěi bù fǎ fēn zǐ kě chéng zhī jī.

Chúng ta phải hoàn thiện nghiêm ngặt chế độ quản lý, tuyệt đối không tạo sơ hở cho kẻ xấu lợi dụng.

Hỏi đáp về từ 可乘之机

可乘之机 nghĩa là gì?

可乘之机 (kě chéng zhī jī) nghĩa là cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 可乘之机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 乘, 之, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.