XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可是 đọc là kě shì, nghĩa là nhưng; tuy nhiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

可是

[kě shì] [可 THỊ]

nhưng; tuy nhiên

表示前后转折

他很累,可是很高兴。

tā hěn lèi, kě shì hěn gāo xìng.

Anh ấy rất mệt nhưng rất vui.

好啊,可是我现在饿得没力气。

hǎo a, kě shì wǒ xiàn zài è de méi lì qi.

Được thôi, nhưng bây giờ mình đói đến mức không còn sức.

Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…

可是少了这么多,是谁吃的呢?

kě shì shǎo le zhè me duō, shì shuí chī de ne?

Nhưng thiếu nhiều thế này, là ai ăn nhỉ?

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

可是我不知道具体该怎么操作。

kě shì wǒ bù zhī dào jù tǐ gāi zěn me cāo zuò.

Nhưng mình không biết cụ thể nên thao tác thế nào.

Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过

Hỏi đáp về từ 可是

可是 nghĩa là gì?

可是 (kě shì) nghĩa là nhưng; tuy nhiên. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 可是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.