XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 但 đọc là dàn, nghĩa là nhưng; tuy nhiên. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

但

[dàn]

nhưng; tuy nhiên

东西贵,但很好。

dōng xī guì, dàn hěn hǎo.

Đồ đắt, nhưng rất tốt.

真的很累,但是大家都很高兴。

zhēn de hěn lèi, dàn shì dà jiā dōu hěn gāo xìng.

Thật sự rất mệt, nhưng mọi người đều rất vui.

Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过

孩子生病了,但是他很怕打针。

hái zi shēng bìng le, dàn shì tā hěn pà dǎ zhēn.

Đứa bé bị ốm, nhưng nó rất sợ tiêm.

虽然有点儿难,但我挺喜欢的。

suī rán yǒu diǎn r nán, dàn wǒ tǐng xǐ huan de.

Tuy hơi khó một chút, nhưng mình khá thích.

Trong bài: Càng học càng thích · 越…越…

Hỏi đáp về chữ 但

但 nghĩa là gì?

但 (dàn) nghĩa là nhưng; tuy nhiên. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 但 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 但 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 但 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 但 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不但 (bù dàn) – không chỉ (... mà còn ...); 但是 (dàn shì) – nhưng; 但愿 (dàn yuàn) – giá mà (điều gì đó có thể xảy ra); 但丁 (dàn dīng) – Dante Alighieri (1265-1321), nhà thơ Ý, tác giả của Thần khúc 神曲; 但书 (dàn shū) – điều khoản dự phòng; 但凡 (dàn fán) – mỗi một.