XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

但愿 đọc là dàn yuàn, nghĩa là giá mà (điều gì đó có thể xảy ra); tôi ước (rằng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

但愿【但願】

[dàn yuàn] [但 愿]

giá mà (điều gì đó có thể xảy ra); tôi ước (rằng)

表示由衷的祝愿或希望。

但愿这次汉语水平考试大家都能顺利通过。

dàn yuàn zhè cì hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì dà jiā dōu néng shùn lì tōng guò.

Chỉ mong sao mọi người đều thuận lợi vượt qua kỳ thi HSK lần này.

但愿上天保佑他能平安度过难关。

dàn yuàn shàng tiān bǎo yòu tā néng píng ān dù guò nán guān.

Cầu mong trời cao phù hộ anh ấy bình an vượt qua cơn hoạn nạn.

Hỏi đáp về từ 但愿

但愿 nghĩa là gì?

但愿 (dàn yuàn) nghĩa là giá mà (điều gì đó có thể xảy ra); tôi ước (rằng). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 但愿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 但, 愿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 但愿?

Thường gặp: 但愿如此 (dàn yuàn rú cǐ) – giá mà đúng như vậy.