XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

情愿 đọc là qíng yuàn, nghĩa là sự sẵn lòng; thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 情愿

情愿 nghĩa là gì?

情愿 (qíng yuàn) nghĩa là sự sẵn lòng; thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 情愿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 情, 愿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 情愿?

Thường gặp: 不情愿 (bù qíng yuàn) – không sẵn lòng; 一厢情愿 (yī xiāng qíng yuàn) – tự mình suy nghĩ viển vông; 一相情愿 (yī xiāng qíng yuàn) – suy nghĩ viển vông của bản thân; 两厢情愿 (liǎng xiāng qíng yuàn) – cả hai bên đều tự nguyện; 两相情愿 (liǎng xiāng qíng yuàn) – hai bên đều tự nguyện; 心甘情愿 (xīn gān qíng yuàn) – vui vẻ làm (thành ngữ).