两相情愿
[liǎng xiāng qíng yuàn] [两 相 情 愿]
hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của cả hai
两相情愿 đọc là liǎng xiāng qíng yuàn, nghĩa là hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của cả hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liǎng xiāng qíng yuàn] [两 相 情 愿]
hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của cả hai
两相情愿 (liǎng xiāng qíng yuàn) nghĩa là hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của cả hai.
Viết lần lượt từng chữ 两, 相, 情, 愿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.