XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 愿 đọc là yuàn, nghĩa là (hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng. Thuộc bộ Tâm 心. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

愿【願】

[yuàn]

(hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...

希望、想要或甘心情愿。

我愿付出一切努力来实现这个梦想。

wǒ yuàn fù chū yí qiè nǔ lì lái shí xiàn zhè ge mèng xiǎng.

Tôi nguyện bỏ ra mọi nỗ lực để thực hiện ước mơ này.

tâm nguyện; nguyện vọng; điều ước

心愿、愿望或向神许下的承诺。

过生日时,她吹灭蜡烛许了一个愿。

guò shēng rì shí, tā chuī miè là zhú xǔ le yí gè yuàn.

Khi đón sinh nhật, cô ấy thổi tắt nến và ước một điều ước.

王老师,我想报名参加志愿者活动。

wáng lǎo shī, wǒ xiǎng bào míng cān jiā zhì yuàn zhě huó dòng.

Thầy Vương, em muốn đăng ký tham gia hoạt động tình nguyện.

Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện

请不要逼我做我不愿意做的事。

qǐng bú yào bī wǒ zuò wǒ bú yuàn yì zuò de shì.

Xin đừng ép tôi làm điều tôi không muốn làm.

这代表着团圆和对新年的美好祝愿。

zhè dài biǎo zhe tuán yuán hé duì xīn nián de měi hǎo zhù yuàn.

Điều này tượng trưng cho sự đoàn viên và những lời chúc tốt đẹp cho năm mới.

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

Hỏi đáp về chữ 愿

愿 nghĩa là gì?

愿 (yuàn) nghĩa là (hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 愿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 愿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 愿 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 愿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 愿意 (yuàn yì) – muốn; 志愿 (zhì yuàn) – nguyện vọng; 愿望 (yuàn wàng) – khát vọng; 志愿者 (zhì yuàn zhě) – tình nguyện viên; 自愿 (zì yuàn) – tự nguyện; 心愿 (xīn yuàn) – mong ước được ấp ủ.