XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

甘心 đọc là gān xīn, nghĩa là bằng lòng; chấp nhận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

甘心

[gān xīn] [甘 心]

bằng lòng; chấp nhận

出于自愿而情愿、满意

我甘心加班完成报告。

wǒ gān xīn jiā bān wán chéng bào gào.

Tôi sẵn sàng làm thêm giờ để hoàn thành báo cáo.

凡有志气的人,都不甘心落后于人。

fán yǒu zhì qì de rén, dōu bù gān xīn luò hòu yú rén.

Phàm là người có chí khí thì đều không cam lòng tụt hậu so với người khác.

她不甘心在公司里只充当一个好看的花瓶。

tā bù gān xīn zài gōng sī lǐ zhǐ chōng dāng yí gè hǎo kàn de huā píng.

Cô ấy không đành lòng chỉ làm một chiếc bình hoa di động trong công ty.

Hỏi đáp về từ 甘心

甘心 nghĩa là gì?

甘心 (gān xīn) nghĩa là bằng lòng; chấp nhận. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 甘心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 甘, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 甘心?

Thường gặp: 不甘心 (bù gān xīn) – không cam tâm; 甘心情愿 (gān xīn qíng yuàn) – một cách sẵn lòng và vui vẻ (thành ngữ).