XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 肯 đọc là kěn, nghĩa là đồng ý; chấp thuận. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

肯

[kěn]

đồng ý; chấp thuận; bằng lòng

表示愿意、同意。

只要你肯努力,就一定能成功。

zhǐ yào nǐ kěn nǔ lì, jiù yí dìng néng chéng gōng.

Chỉ cần bạn chịu nỗ lực thì nhất định sẽ thành công.

只是简单签字?你肯定记错了。

zhǐ shì jiǎn dān qiān zì? nǐ kěn dìng jì cuò le.

Chỉ ký tên đơn giản? Cậu chắc chắn nhớ nhầm rồi.

Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的

孩子紧紧抱住妈妈,不肯松手。

hái zi jǐn jǐn bào zhù mā ma, bù kěn sōng shǒu.

Đứa trẻ ôm chặt lấy mẹ, không chịu buông tay.

放心吧,按照说明做肯定没问题。

fàng xīn ba, àn zhào shuō míng zuò kěn dìng méi wèn tí.

Yên tâm đi, làm theo hướng dẫn chắc chắn không có vấn đề gì.

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

Hỏi đáp về chữ 肯

肯 nghĩa là gì?

肯 (kěn) nghĩa là đồng ý; chấp thuận. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 肯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 肯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 肯 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 肯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 肯定 (kěn dìng) – chắc chắn; 宁肯 (nìng kěn) – thà rằng...; 不肯 (bù kěn) – không chịu; 中肯 (zhòng kěn) – thích hợp; 林肯 (lín kěn) – Lincoln (tên gọi); 肯亚 (kěn yà) – Kenya (Đài Loan) (viết là 肯尼亚 ở Trung Quốc).