XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肯定 đọc là kěn dìng, nghĩa là chắc chắn; tích cực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

肯定

[kěn dìng] [肯 定]

chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định

表示确信不疑或承认正确、予以赞同。

他肯定已经到家了,你打电话问问吧。

tā kěn dìng yǐ jīng dào jiā le, nǐ dǎ diàn huà wèn wèn ba.

Anh ấy chắc chắn đã về đến nhà rồi, bạn gọi điện hỏi thử đi.

rõ ràng; dứt khoát; xác thực

明确的;确定的。

面对询问,他给出了肯定的答复。

miàn duì xún wèn, tā gěi chū le kěn dìng de dá fù.

Đối mặt với sự dò hỏi, anh ấy đã đưa ra câu trả lời dứt khoát.

只是简单签字?你肯定记错了。

zhǐ shì jiǎn dān qiān zì? nǐ kěn dìng jì cuò le.

Chỉ ký tên đơn giản? Cậu chắc chắn nhớ nhầm rồi.

Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的

还有十分钟,现在去肯定来不及。

hái yǒu shí fēn zhōng, xiàn zài qù kěn dìng lái bù jí.

Còn 10 phút nữa, bây giờ đi chắc chắn không kịp.

放心吧,按照说明做肯定没问题。

fàng xīn ba, àn zhào shuō míng zuò kěn dìng méi wèn tí.

Yên tâm đi, làm theo hướng dẫn chắc chắn không có vấn đề gì.

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

Hỏi đáp về từ 肯定

肯定 nghĩa là gì?

肯定 (kěn dìng) nghĩa là chắc chắn; tích cực. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 肯定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肯, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肯定?

Thường gặp: 肯定句 (kěn dìng jù) – câu khẳng định; 假肯定句 (jiǎ kěn dìng jù) – khẳng định giả; 真肯定句 (zhēn kěn dìng jù) – mệnh đề khẳng định đúng (TA); 肯定并例句 (kěn dìng bìng lì jù) – câu chủ động liên hợp.