XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 显 đọc là xiǎn, nghĩa là làm cho thấy; tiết lộ. Thuộc bộ Nhật 日. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

显【顯】

[xiǎn]

làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật

显露;表现出来

穿黑色衣服往往会显瘦一些。

chuān hēi sè yī fu wǎng wǎng huì xiǎn shòu yì xiē.

Mặc quần áo màu đen thường trông sẽ gầy hơn một chút.

rõ ràng, dễ thấy

明显,清楚

这项改革带来的成效显而易见。

zhè xiàng gǎi gé dài lái de chéng xiào xiǎn ér yì jiàn.

Hiệu quả do cải cách này mang lại rất rõ ràng.

khoe khoang, phô trương

表现自己,炫耀

他总爱在大家面前显自己的能耐。

tā zǒng ài zài dà jiā miàn qián xiǎn zì jǐ de néng nài.

Anh ấy luôn thích khoe khoang tài nghệ của mình trước mặt mọi người.

上面显示,五分钟后就要到了。

shàng miàn xiǎn shì, wǔ fēn zhōng hòu jiù yào dào le.

Trên đó hiển thị, năm phút nữa là đến rồi.

Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了

这篇文章带有明显的个人感情。

zhè piān wén zhāng dài yǒu míng xiǎn de gè rén gǎn qíng.

Bài viết này mang theo cảm xúc cá nhân rõ rệt.

别急,手机上显示到哪儿了?

bié jí, shǒu jī shàng xiǎn shì dào nǎ r le?

Đừng vội, trên điện thoại hiển thị đã đến đâu rồi?

Trong bài: Chờ kiện hàng mua trên mạng · 一直

Hỏi đáp về chữ 显

显 nghĩa là gì?

显 (xiǎn) nghĩa là làm cho thấy; tiết lộ. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 显 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 显 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 显 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 显 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 明显 (míng xiǎn) – rõ ràng; 显得 (xiǎn de) – dường như; 显然 (xiǎn rán) – rõ ràng; 显示 (xiǎn shì) – hiển thị; 显著 (xiǎn zhù) – nổi bật; 显出 (xiǎn chū) – lộ ra.