XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 隐 đọc là yǐn, nghĩa là (hình thức ghép) bí mật; ẩn. Thuộc bộ Phụ 阜. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

隐

[yǐn]

(hình thức ghép) bí mật; ẩn; giấu; mật mã-

还想去灵隐寺,不过要看天气。

hái xiǎng qù líng yǐn sì, bú guò yào kàn tiān qì.

Còn muốn đi chùa Linh Ẩn, nhưng phải xem thời tiết.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

我们应当尊重别人的个人隐私。

wǒ men yīng dāng zūn zhòng bié rén de gè rén yǐn sī.

Chúng ta nên tôn trọng quyền riêng tư cá nhân của người khác.

那对学生会有什么潜在的健康隐患呢?

nà duì xué shēng huì yǒu shén me qián zài de jiàn kāng yǐn huàn ne?

Vậy điều đó có thể gây ra những nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn nào cho học sinh?

Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn

Hỏi đáp về chữ 隐

隐 nghĩa là gì?

隐 (yǐn) nghĩa là (hình thức ghép) bí mật; ẩn.

Cách viết chữ 隐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 隐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 隐 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 隐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 隐私 (yǐn sī) – bí mật; 隐藏 (yǐn cáng) – che giấu; 隐形 (yǐn xíng) – vô hình; 隐性 (yǐn xìng) – ẩn, tiềm ẩn; 隐患 (yǐn huàn) – mối nguy tiềm ẩn; 隐情 (yǐn qíng) – uẩn khúc.