XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隐瞒 đọc là yǐn mán, nghĩa là che giấu; giấu giếm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

隐瞒【隱瞞】

[yǐn mán] [隐 瞒]

che giấu; giấu giếm

掩盖真实情况不让人知道

他向管理层隐瞒了真实的财务数据,最终被开除。

tā xiàng guǎn lǐ céng yǐn mán le zhēn shí de cái wù shù jù, zuì zhōng bèi kāi chú.

Anh ta đã che giấu số liệu tài chính thực tế với ban quản lý và cuối cùng bị sa thải.

隐瞒只会让误会加深,你为什么迟疑呢?

yǐn mán zhǐ huì ràng wù huì jiā shēn, nǐ wèi shén me chí yí ne?

Che giấu chỉ khiến hiểu lầm thêm sâu sắc, sao em lại ngập ngừng thế?

Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……

隐瞒真相对他来说也是一种罪。

yǐn mán zhēn xiāng duì tā lái shuō yě shì yì zhǒng zuì.

Che giấu sự thật đối với anh ấy cũng là một cái tội.

隐瞒深海生态受损数据的做法,他们绝不会容忍。

yǐn mán shēn hǎi shēng tài shòu sǔn shù jù de zuò fǎ, tā men jué bú huì róng rěn.

Cách làm che giấu số liệu tổn hại sinh thái biển sâu, họ tuyệt đối sẽ không dung thứ.

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

Hỏi đáp về từ 隐瞒

隐瞒 nghĩa là gì?

隐瞒 (yǐn mán) nghĩa là che giấu; giấu giếm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 隐瞒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隐, 瞒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 隐瞒?

Thường gặp: 隐瞒不报 (yǐn mán bù bào) – che giấu (một việc lẽ ra phải báo cáo cho nhà chức trách).