XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隐身 đọc là yǐn shēn, nghĩa là ẩn mình; vô hình (người hoặc trạng thái trực tuyến). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

隐身【隱身】

[yǐn shēn] [隐 身]

ẩn mình; vô hình (người hoặc trạng thái trực tuyến)

隐匿身体或在网络上隐藏状态

下班后他喜欢将社交软件设置为隐身状态,享受个人时光。

xià bān hòu tā xǐ huan jiāng shè jiāo ruǎn jiàn shè zhì wèi yǐn shēn zhuàng tài, xiǎng shòu gè rén shí guāng.

Sau giờ làm việc, anh ấy thích đặt mạng xã hội ở trạng thái ẩn để tận hưởng không gian cá nhân.

Hỏi đáp về từ 隐身

隐身 nghĩa là gì?

隐身 (yǐn shēn) nghĩa là ẩn mình; vô hình (người hoặc trạng thái trực tuyến). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 隐身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隐, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 隐身?

Thường gặp: 隐身草 (yǐn shēn cǎo) – loại cỏ huyền thoại giúp tàng hình; 隐身草儿 (yǐn shēn cǎo r) – biến thể er hoá của 隐身草 (yǐn shēn cǎo).