XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

藏身 đọc là cáng shēn, nghĩa là ẩn nấp; đi lẩn trốn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

藏身

[cáng shēn] [藏 身]

ẩn nấp; đi lẩn trốn; tìm nơi ẩn náu

躲藏身体以防被发现

嫌疑人试图在废弃的大楼里藏身。

xián yí rén shì tú zài fèi qì de dà lóu lǐ cáng shēn.

Nghi phạm cố gắng ẩn nấp trong tòa nhà bỏ hoang.

这部电影讲的是特工隐藏身份的故事。

zhè bù diàn yǐng jiǎng de shì tè gōng yǐn cáng shēn fèn de gù shì.

Bộ phim kể về đặc vụ che giấu thân phận.

Hỏi đáp về từ 藏身

藏身 nghĩa là gì?

藏身 (cáng shēn) nghĩa là ẩn nấp; đi lẩn trốn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 藏身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 藏, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 藏身?

Thường gặp: 藏身处 (cáng shēn chù) – nơi ẩn náu; 藏身之处 (cáng shēn zhī chù) – nơi ẩn náu.