XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 躲 đọc là duǒ, nghĩa là trốn; tránh né. Thuộc bộ Thân 身. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

躲

[duǒ]

trốn; tránh né; tránh

隐藏自己或避开

突然下雨了,我们快找地方躲一下吧。

tū rán xià yǔ le, wǒ men kuài zhǎo dì fāng duǒ yí xià ba.

Trời đột ngột đổ mưa, chúng ta mau tìm chỗ trốn tạm đi.

承认这一点已经是开始,别因为害怕继续躲下去。

chéng rèn zhè yì diǎn yǐ jīng shì kāi shǐ, bié yīn wèi hài pà jì xù duǒ xià qù.

Thừa nhận điều đó đã là một khởi đầu, đừng vì sợ hãi mà tiếp tục trốn tránh.

Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早

妹妹躲在门后偷看室内的客人。

mèi mei duǒ zài mén hòu tōu kàn shì nèi de kè rén.

Em gái nấp sau cửa nhìn lén khách trong phòng.

他试图躲避责任,却被同事发现。

tā shì tú duǒ bì zé rèn, què bèi tóng shì fā xiàn.

Anh ấy cố tránh trách nhiệm, nhưng bị đồng nghiệp phát hiện.

Hỏi đáp về chữ 躲

躲 nghĩa là gì?

躲 (duǒ) nghĩa là trốn; tránh né. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 躲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 躲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 躲 thuộc bộ Thân (身).

Chữ 躲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 躲藏 (duǒ cáng) – che giấu bản thân; 躲避 (duǒ bì) – trốn; 藏躲 (cáng duǒ) – ẩn nấp; 躲债 (duǒ zhài) – trốn nợ; 躲年 (duǒ nián) – tránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì nhiều lý do: cảm thấy mệt mỏi vớ…; 躲开 (duǒ kāi) – tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.).