XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

埋伏 đọc là mái fú, nghĩa là phục kích; nằm chờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

埋伏

[mái fú] [埋 伏]

phục kích; nằm chờ; ẩn nấp

在暗中隐藏,待机行动。

警方在犯罪嫌疑人的住所周围预先设下了埋伏。

jǐng fāng zài fàn zuì xián yí rén de zhù suǒ zhōu wéi yù xiān shè xià le mái fú.

Cảnh sát đã mai phục sẵn xung quanh nơi ở của nghi phạm.

quân mai phục; thế phục kích

指隐藏的兵力或隐蔽的布置。

敌军不慎走进了我方的埋伏。

dí jūn bú shèn zǒu jìn le wǒ fāng de mái fú.

Quân địch sơ suất rơi vào ổ phục kích của phía ta.

Hỏi đáp về từ 埋伏

埋伏 nghĩa là gì?

埋伏 (mái fú) nghĩa là phục kích; nằm chờ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 埋伏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 埋, 伏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 埋伏?

Thường gặp: 打埋伏 (dǎ mái fu) – phục kích; 十面埋伏 (shí miàn mái fú) – Phục kích mười mặt (tác phẩm độc tấu tỳ bà).