XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暴露 đọc là bào lù, nghĩa là phơi bày; tiết lộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

暴露

[bào lù] [暴 露]

phơi bày; tiết lộ; phô bày

显露出来,没有遮蔽

这次调查暴露了管理上的漏洞。

zhè cì diào chá bào lù le guǎn lǐ shàng de lòu dòng.

Cuộc điều tra lần này đã phơi bày lỗ hổng trong quản lý.

我建议先锁定需求,再集中攻克测试中暴露的问题。

wǒ jiàn yì xiān suǒ dìng xū qiú, zài jí zhōng gōng kè cè shì zhōng bào lù de wèn tí.

Em đề xuất chốt yêu cầu trước, rồi tập trung giải quyết các vấn đề lộ ra khi kiểm thử.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

我总觉得自己能力不够,生怕哪天暴露出真实的水平。

wǒ zǒng jué de zì jǐ néng lì bú gòu, shēng pà nǎ tiān bào lù chū zhēn shí de shuǐ píng.

Mình luôn cảm thấy năng lực bản thân không đủ, chỉ sợ ngày nào đó lộ ra trình độ thực sự.

Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…

确实如此,单纯数论文篇数的做法已经暴露出不少弊端。

què shí rú cǐ, dān chún shù lùn wén piān shù de zuò fǎ yǐ jīng bào lù chū bù shǎo bì duān.

Đúng là như vậy, cách làm đơn thuần đếm số lượng bài báo đã bộc lộ không ít tệ đoan.

Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求

Hỏi đáp về từ 暴露

暴露 nghĩa là gì?

暴露 (bào lù) nghĩa là phơi bày; tiết lộ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 暴露 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暴, 露 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 暴露?

Thường gặp: 暴露狂 (bào lù kuáng) – người thích phơi bày cơ thể; 暴露癖 (bào lù pǐ) – chứng thích phơi bày cơ thể; 暴露无遗 (bào lù wú yí) – phơi bày không sót gì; 猥亵性暴露 (wěi xiè xìng bào lù) – hành vi phơi bày không đứng đắn.