暴露无遗
[bào lù wú yí] [暴 露 无 遗]
phơi bày không sót gì; lộ ra ánh sáng
暴露无遗 đọc là bào lù wú yí, nghĩa là phơi bày không sót gì; lộ ra ánh sáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bào lù wú yí] [暴 露 无 遗]
phơi bày không sót gì; lộ ra ánh sáng
暴露无遗 (bào lù wú yí) nghĩa là phơi bày không sót gì; lộ ra ánh sáng.
Viết lần lượt từng chữ 暴, 露, 无, 遗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.