XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 暴 đọc là bào, nghĩa là đột ngột; bạo lực. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

暴

[bào]

đột ngột; bạo lực; tàn nhẫn

是的,暴雨时的排水压力全靠它们来分担。

shì de, bào yǔ shí de pái shuǐ yā lì quán kào tā men lái fēn dān.

Đúng vậy, áp lực thoát nước khi mưa bão hoàn toàn dựa vào chúng để san sẻ.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

暴风雨过后,天空渐渐放晴了。

bào fēng yǔ guò hòu, tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng le.

Sau cơn mưa bão, trời dần dần hửng nắng.

好啊,最近暴雨频繁,你具体有什么新思路?

hǎo a, zuì jìn bào yǔ pín fán, nǐ jù tǐ yǒu shén me xīn sī lù?

Được chứ, gần đây mưa bão liên miên, em cụ thể có hướng suy nghĩ mới nào?

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

Hỏi đáp về chữ 暴

暴 nghĩa là gì?

暴 (bào) nghĩa là đột ngột; bạo lực.

Cách viết chữ 暴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 暴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 暴 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 暴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 暴力 (bào lì) – bạo lực; 暴雨 (bào yǔ) – mưa lớn; 暴露 (bào lù) – phơi bày; 风暴 (fēng bào) – bão; 暴风雨 (bào fēng yǔ) – mưa bão; 暴利 (bào lì) – lợi nhuận quá mức.