XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 猝 đọc là cù, nghĩa là đột ngột; bất ngờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

猝

[cù]

đột ngột; bất ngờ; không dự kiến

后半段天气偏热,我非常担心选手出现猝死突发状况。

hòu bàn duàn tiān qì piān rè, wǒ fēi cháng dān xīn xuǎn shǒu chū xiàn cù sǐ tū fā zhuàng kuàng.

Chặng sau thời tiết khá nóng, tôi rất lo vận động viên xuất hiện tình trạng đột tử.

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

Hỏi đáp về chữ 猝

猝 nghĩa là gì?

猝 (cù) nghĩa là đột ngột; bất ngờ.

Cách viết chữ 猝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 猝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 猝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仓猝 (cāng cù) – biến thể của 仓促 (cāng cù); 匆猝 (cōng cù) – vội vã; 猝发 (cù fā) – xảy ra bất ngờ; 猝死 (cù sǐ) – chết đột ngột; 猝然 (cù rán) – đột ngột; 猝逝 (cù shì) – chết đột ngột.