倏
[shū]
đột ngột; bất chợt; phiên âm Đài Loan [shù]
Chữ 倏 đọc là shū, nghĩa là đột ngột; bất chợt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shū]
đột ngột; bất chợt; phiên âm Đài Loan [shù]
倏 (shū) nghĩa là đột ngột; bất chợt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 倏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 倏地 (shū de) – nhanh chóng; 倏忽 (shū hū) – (văn học) đột nhiên; 倏然 (shū rán) – (văn học) đột nhiên.