XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 骤 đọc là zhòu, nghĩa là đột ngột; không ngờ. Thuộc bộ Mã 马. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

骤

[zhòu]

đột ngột; không ngờ; thình lình

放调料的步骤有点难。

fàng tiáo liào de bù zhòu yǒu diǎn nán.

Bước thêm gia vị hơi khó.

Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

听到枪声,人群骤然安静下来。

tīng dào qiāng shēng, rén qún zhòu rán ān jìng xià lái.

Nghe thấy tiếng súng, đám đông đột nhiên yên lặng trở lại.

可以,我还会写下检查步骤,保证不会再犯。

kě yǐ, wǒ hái huì xiě xià jiǎn chá bù zhòu, bǎo zhèng bú huì zài fàn.

Có thể, em còn ghi lại các bước kiểm tra, bảo đảm sẽ không tái phạm.

Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót

Hỏi đáp về chữ 骤

骤 nghĩa là gì?

骤 (zhòu) nghĩa là đột ngột; không ngờ.

Cách viết chữ 骤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 骤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 骤 thuộc bộ Mã (马).

Chữ 骤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 步骤 (bù zhòu) – quy trình; 暴风骤雨 (bào fēng zhòu yǔ) – gió mạnh và mưa bão; 骤然 (zhòu rán) – đột nhiên; 急骤 (jí zhòu) – nhanh chóng; 骤减 (zhòu jiǎn) – giảm nhanh chóng; 骤变 (zhòu biàn) – thay đổi đột ngột.