XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

步骤 đọc là bù zhòu, nghĩa là quy trình; bước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

步骤【步驟】

[bù zhòu] [步 骤]

quy trình; bước

事情进行的程序或次序

按照实验步骤操作,可以避免出现严重错误。

àn zhào shí yàn bù zhòu cāo zuò, kě yǐ bì miǎn chū xiàn yán zhòng cuò wù.

Thao tác theo các bước thí nghiệm có thể tránh được sai sót nghiêm trọng.

放调料的步骤有点难。

fàng tiáo liào de bù zhòu yǒu diǎn nán.

Bước thêm gia vị hơi khó.

Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

具体操作步骤如下,请仔细阅读。

jù tǐ cāo zuò bù zhòu rú xià, qǐng zǐ xì yuè dú.

Các bước thao tác cụ thể như sau, vui lòng đọc kỹ.

可以,我还会写下检查步骤,保证不会再犯。

kě yǐ, wǒ hái huì xiě xià jiǎn chá bù zhòu, bǎo zhèng bú huì zài fàn.

Có thể, em còn ghi lại các bước kiểm tra, bảo đảm sẽ không tái phạm.

Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót

Hỏi đáp về từ 步骤

步骤 nghĩa là gì?

步骤 (bù zhòu) nghĩa là quy trình; bước. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 步骤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 步, 骤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 步骤?

Thường gặp: 分步骤 (fēn bù zhòu) – từng bước một.