XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

步伐 đọc là bù fá, nghĩa là bước chân; nhịp bước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

步伐

[bù fá] [步 伐]

bước chân; nhịp bước; nhịp độ

脚步的节奏或行进的步子

为适应时代发展,我们必须加快科技创新的步伐。

wèi shì yìng shí dài fā zhǎn, wǒ men bì xū jiā kuài kē jì chuàng xīn de bù fá.

Để thích ứng với phát triển thời đại, chúng ta phải đẩy nhanh nhịp độ đổi mới khoa học kỹ thuật.

看来只有立法跟上技术步伐,产业才能在规范中健康发展。

kàn lái zhǐ yǒu lì fǎ gēn shàng jì shù bù fá, chǎn yè cái néng zài guī fàn zhōng jiàn kāng fā zhǎn.

Xem ra chỉ khi luật pháp bắt kịp bước chân công nghệ, ngành công nghiệp mới có thể phát triển lành mạnh trong quy chuẩn.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻

我们要跟随时代发展的步伐。

wǒ men yào gēn suí shí dài fā zhǎn de bù fá.

Chúng ta cần đi theo bước tiến của thời đại.

是啊,所以他们才要加快清算机制多元化的步伐,以防万一。

shì a, suǒ yǐ tā men cái yào jiā kuài qīng suàn jī zhì duō yuán huà de bù fá, yǐ fáng wàn yī.

Vâng ạ, cho nên họ mới phải đẩy nhanh bước tiến đa dạng hóa cơ chế thanh toán bù trừ, để phòng trường hợp bất trắc.

Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻

Hỏi đáp về từ 步伐

步伐 nghĩa là gì?

步伐 (bù fá) nghĩa là bước chân; nhịp bước. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 步伐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 步, 伐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.