XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 伐 đọc là fá, nghĩa là chặt; hạ xuống. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伐

[fá]

chặt; hạ xuống; phát động cuộc viễn chinh

看来只有立法跟上技术步伐,产业才能在规范中健康发展。

kàn lái zhǐ yǒu lì fǎ gēn shàng jì shù bù fá, chǎn yè cái néng zài guī fàn zhōng jiàn kāng fā zhǎn.

Xem ra chỉ khi luật pháp bắt kịp bước chân công nghệ, ngành công nghiệp mới có thể phát triển lành mạnh trong quy chuẩn.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻

我们要跟随时代发展的步伐。

wǒ men yào gēn suí shí dài fā zhǎn de bù fá.

Chúng ta cần đi theo bước tiến của thời đại.

是啊,所以他们才要加快清算机制多元化的步伐,以防万一。

shì a, suǒ yǐ tā men cái yào jiā kuài qīng suàn jī zhì duō yuán huà de bù fá, yǐ fáng wàn yī.

Vâng ạ, cho nên họ mới phải đẩy nhanh bước tiến đa dạng hóa cơ chế thanh toán bù trừ, để phòng trường hợp bất trắc.

Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻

Hỏi đáp về chữ 伐

伐 nghĩa là gì?

伐 (fá) nghĩa là chặt; hạ xuống.

Cách viết chữ 伐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 伐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 伐 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 伐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 步伐 (bù fá) – bước chân; 伐木 (fá mù) – chặt gỗ; 伐柯 (fá kē) – (xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu; 北伐 (běi fá) – Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giớ…; 吊伐 (diào fá) – an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 吊民伐罪 (diào mín…; 征伐 (zhēng fá) – phát động hoặc cử đi chinh phạt.