盗伐 đọc là dào fá, nghĩa là chặt phá rừng trái phép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 盗伐
盗伐 nghĩa là gì?
盗伐 (dào fá) nghĩa là chặt phá rừng trái phép.
Cách viết 盗伐 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 盗, 伐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.