XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盗版 đọc là dào bǎn, nghĩa là lậu; phi pháp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

盗版【盜版】

[dào bǎn] [盗 版]

lậu; phi pháp

非法复制、出版或销售他人作品。

购买盗版软件可能会带来安全风险。

gòu mǎi dào bǎn ruǎn jiàn kě néng huì dài lái ān quán fēng xiǎn.

Mua phần mềm lậu có thể mang lại rủi ro an toàn.

bản lậu; ấn phẩm lậu

非法制作、出版的书籍或光盘等制品。

这是一张盗版,音质很差。

zhè shì yì zhāng dào bǎn, yīn zhì hěn chà.

Đây là một chiếc đĩa lậu, chất lượng âm thanh rất tệ.

请大家自觉抵制盗版,支持正版。

qǐng dà jiā zì jué dǐ zhì dào bǎn, zhī chí zhèng bǎn.

Mọi người hãy tự giác tẩy chay đồ lậu, ủng hộ bản quyền chính hãng.

Hỏi đáp về từ 盗版

盗版 nghĩa là gì?

盗版 (dào bǎn) nghĩa là lậu; phi pháp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 盗版 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盗, 版 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 盗版?

Thường gặp: 盗版党 (dào bǎn dǎng) – Đảng Hải Tặc, phong trào chính trị với mục tiêu chính là cải cách lu…; 盗版者 (dào bǎn zhě) – người vi phạm bản quyền phần mềm.