正版
[zhèng bǎn] [正 版]
chính hãng; hợp pháp
经作者或出版者授权的合法版本
为了支持作者,我们应该购买正版图书。
wèi le zhī chí zuò zhě, wǒ men yīng gāi gòu mǎi zhèng bǎn tú shū.Để ủng hộ tác giả, chúng ta nên mua sách chính hãng.
正版 đọc là zhèng bǎn, nghĩa là chính hãng; hợp pháp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèng bǎn] [正 版]
chính hãng; hợp pháp
经作者或出版者授权的合法版本
为了支持作者,我们应该购买正版图书。
wèi le zhī chí zuò zhě, wǒ men yīng gāi gòu mǎi zhèng bǎn tú shū.Để ủng hộ tác giả, chúng ta nên mua sách chính hãng.
正版 (zhèng bǎn) nghĩa là chính hãng; hợp pháp. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 正, 版 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.